Gia đình

Đoàn tụ gia đình ở Áo

Vợ/chồng và con chưa thành niên có thể sang đoàn tụ nếu đáp ứng các điều kiện như thu nhập đủ, chỗ ở, bảo hiểm y tế và tiếng Đức trước khi nhập cảnh.

Cập nhật lần cuối: 6 tháng 10, 2026 · Bản nháp – chưa được biên tập viên kiểm tra.

Familienzusammenführung ở Áo là thủ tục để thành viên gia đình của một người đã có tư cách cư trú phù hợp có thể xin giấy phép lưu trú. Tùy vào người đoàn tụ là công dân Áo hay là công dân nước thứ ba, tên giấy tờ và nơi nộp hồ sơ có thể khác nhau 234.

Ai cần làm

  • Công dân nước thứ ba muốn sống ở Áo lâu hơn 6 tháng thường cần xin một giấy phép cư trú phù hợp; nếu chỉ ở tối đa 6 tháng và thuộc diện phải xin visa thì nộp visa, không nộp Aufenthaltstitel 2.
  • “Thành viên gia đình” theo quy định gồm vợ/chồng, người đã đăng ký quan hệ đối tác, và con chưa lập gia đình dưới 18 tuổi, bao gồm con nuôi và con riêng 234.
  • Vợ/chồng và người đã đăng ký quan hệ đối tác phải từ 21 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn 23.
  • Nếu người đoàn tụ là công dân Áo và không sử dụng quyền tự do đi lại trong EU, người thân có thể xin Aufenthaltstitel “Familienangehöriger” 3.
  • Nếu người đoàn tụ là công dân nước thứ ba có một số giấy phép như “Niederlassungsbewilligung” hoặc “Rot-Weiß-Rot – Karte”, người thân có thể thuộc diện “Rot-Weiß-Rot – Karte plus” hoặc “Niederlassungsbewilligung” tùy trường hợp 24.

Các bước

  1. Nộp đơn lần đầu, thường là tại cơ quan đại diện Áo ở nước ngoài (Botschaft hoặc một số Konsulat) theo nơi cư trú của người nộp đơn 23.
  2. Nếu được phép vào Áo hợp pháp không cần visa, hoặc đã nhập cảnh hợp pháp và đang lưu trú hợp pháp, một số trường hợp có thể nộp trong nước tại Niederlassungsbehörde 23.
  3. Cơ quan đại diện kiểm tra tính đầy đủ và chuyển hồ sơ sang cơ quan có thẩm quyền ở Áo 23.
  4. Cơ quan ở Áo xem xét điều kiện và ra quyết định; nếu kết quả tích cực, người nộp đơn sẽ nhận thông tin qua cơ quan đại diện ở nước ngoài hoặc qua cơ quan trong nước 23.
  5. Khi đến nhận giấy phép, phải đến đúng cơ quan có thẩm quyền; tại Wien có MA 35 là cơ quan phụ trách 34.

Giấy tờ

  • Hộ chiếu hoặc giấy tờ du lịch còn hiệu lực 34.
  • Ảnh hộ chiếu sinh trắc học không quá 6 tháng tuổi; riêng nguồn liên bang nêu kích thước 45 x 35 mm 34.
  • Giấy đăng ký kết hôn, giấy đăng ký quan hệ đối tác, giấy khai sinh, giấy nhận con nuôi hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình 34.
  • Chứng minh chỗ ở phù hợp, ví dụ hợp đồng thuê nhà, hợp đồng mua bán hoặc giấy xác nhận quyền ở 234.
  • Chứng minh thu nhập đủ sống và có bảo hiểm y tế hợp lệ ở Áo 234.
  • Chứng minh trình độ tiếng Đức 234.
  • Với hồ sơ lần đầu, có thể cần cả phiếu lý lịch tư pháp từ nước gốc hoặc nơi cư trú trước đó; giấy tờ phải nộp bản gốc và bản sao 23.
  • Nếu giấy tờ không phải tiếng Đức hoặc tiếng Anh, có thể cần bản dịch tiếng Đức do phiên dịch viên tuyên thệ thực hiện 34.

Lệ phí và thời gian

  • Phí nộp đơn là 218 Euro 234.
  • Tại Wien, phí phải được thanh toán khi nộp hồ sơ; người nộp chỉ nhận giấy phép sau khi đã trả phí 4.
  • Cơ quan có thẩm quyền phải quyết định muộn nhất trong 6 tháng kể từ khi nhận hồ sơ 2.

Thời hạn

  • Trình độ tiếng Đức A1 phải có khi nộp hồ sơ lần đầu cho các giấy phép như “Familienangehöriger”, “Rot-Weiß-Rot – Karte plus”, “Niederlassungsbewilligung” và một số giấy phép khác 1234.
  • Chứng chỉ ngôn ngữ không được quá 1 năm vào thời điểm nộp 123.
  • Đơn gia hạn phải nộp trước khi giấy phép hiện tại hết hạn; sớm nhất là 3 tháng trước khi hết hạn 34.
  • Thông thường giấy phép được cấp 12 tháng; trong một số trường hợp nhất định có thể cấp 3 năm 2.
  • Với “Niederlassungsbewilligung” tại Wien, giấy phép tối đa 12 tháng; sau 5 năm cư trú hợp pháp liên tục và đáp ứng Module 2 có thể xin “Daueraufenthalt – EU” 4.

Khác nhau theo thành phố

  • Wien: cơ quan có thẩm quyền là MA 35; với một số hồ sơ, bộ phận cụ thể phụ thuộc vào loại giấy phép của người đoàn tụ. Wien cũng nêu rõ cách nộp phí và cho biết có thể đặt lịch hẹn theo quy trình của cơ quan 34.
  • Graz: cơ quan được nêu là Amt der Steiermärkischen Landesregierung 23.
  • Ở các bang khác: thường là Bezirkshauptmannschaft hoặc Magistrat, tùy nơi cư trú dự định 23.

Nguồn chính thức

  1. oesterreich.gv.at (Bundeskanzleramt, Digitales Amt) · kiểm tra ngày 6 tháng 10, 2026Nachweis von Deutschkenntnissen ("Deutsch vor Zuwanderung")
  2. Bundesministerium für Inneres / BMEIA – Migrationsportal migration.gv.at · kiểm tra ngày 6 tháng 10, 2026Familienzusammenführung
  3. oesterreich.gv.at (Bundeskanzleramt, Digitales Amt) · kiểm tra ngày 6 tháng 10, 2026Aufenthaltstitel "Familienangehöriger" – Antrag
  4. Stadt Wien (MA 35 / Meldeservice) · Wien · kiểm tra ngày 6 tháng 10, 2026Niederlassungsbewilligung für Familienangehörige