Cẩm nang đóng gói sẵn
Mỗi cẩm nang gom mọi thứ bạn hay phải tra lại về một chủ đề: con số chính, mốc thời gian, các bước, danh sách giấy tờ, chỗ hay vướng và câu hỏi thường gặp. Câu nào cũng dẫn về trang chính thức.
Đức
11.904 € năm đầuDu học đại họcAPS, Studienkolleg, tiền chứng minh, visa, làm thêm và ở lại sau tốt nghiệp.
422 trườngCác trường đại học ở Đức422 trường: loại trường, 24 trường công lớn, học phí, uni-assist, hạn nộp.
1.048 €/thángDu học nghề (Ausbildung)Tìm chỗ học, hợp đồng, B1, lương học nghề, visa § 16a và quyền lợi khi học.
Blue Card 50.700 €Đổi bằng, đi làm diện 18banabin, ZAB, § 18b hay Blue Card, hợp đồng, visa và đường định cư.
B2Đổi bằng điều dưỡngTiếng Đức B2, Kenntnisprüfung hay Anpassungslehrgang, visa § 16d, học lại 3 năm.
từ 6 điểmChancenkarteBảng điểm, công nhận bằng, tiền chứng minh, làm thêm trong lúc tìm việc.
13,90 €/giờĐi làm ở Đức: lương, thuếBrutto và Netto, bảo hiểm 2026, Steuerklasse, hợp đồng, phép năm, hoàn thuế.
Anmeldung trong 14 ngày30 ngày đầu ở ĐứcAnmeldung, Steuer-ID, ngân hàng, bảo hiểm, thẻ cư trú, SIM và bẫy thuê nhà.
cọc tối đa 3 thángThuê nhà ở ĐứcKý túc xá, WG, tiền cọc, phí môi giới, giấy xác nhận chủ nhà và bẫy lừa cọc.
A1 cho vợ/chồngBảo lãnh gia đìnhVợ chồng, con, bố mẹ: tiếng Đức, chỗ ở, hợp pháp hoá giấy tờ, visa thăm thân.
nhập tịch sau 5 nămGia hạn, định cư, nhập tịchNộp gia hạn đúng hạn, chuyển diện, Niederlassungserlaubnis, quốc tịch sau 5 năm.
Áo
752,92 €/kỳDu học ÁoHạn nộp sớm cho người ngoài EU, Vorstudienlehrgang, học phí, tiền chứng minh, visa.
B1 / B2Học nghề, điều dưỡng ở ÁoVì sao Lehre gần như đóng với người từ Việt Nam, và đường thật: trường điều dưỡng, FH.
từ 55 điểmĐi làm ở ÁoThẻ Đỏ-Trắng-Đỏ, bảng điểm, lương tối thiểu 2026, Blue Card, nghề thiếu người.
Meldezettel trong 3 ngàyTháng đầu ở ÁoMeldezettel trong 3 ngày, nhận thẻ cư trú, e-card, ngân hàng, ORF, thuê nhà.
2.064,12 € cho vợ chồngGia đình, định cư ở ÁoBảo lãnh người nhà, thu nhập 2026, gia hạn, Daueraufenthalt – EU, quốc tịch Áo.
A1 → C1
B1 5.000.000 đ