Cẩm nang

Học thạc sĩ ở Đức 2026: APS, uni-assist, học phí và bang Sachsen

Cẩm nang này đi qua đường học thạc sĩ ở Đức cho người đã tốt nghiệp đại học ở Việt Nam: bằng có được tính không, APS, học bằng tiếng Anh hay tiếng Đức, nộp qua uni-assist hay nộp thẳng, hạn nộp, tiền và visa, rồi riêng bang Sachsen. Điều cần biết trước tiên: APS bậc thạc sĩ chỉ nhận bằng của chương trình ít nhất 4 năm và chỉ phỏng vấn hai đợt mỗi năm, nên hãy tính ngược từ hạn nộp của trường 2.

Dành cho: Người đã có hoặc sắp có bằng cử nhân 4 năm ở Việt Nam, muốn học thạc sĩ ở Đức bằng tiếng Anh hoặc tiếng Đức, và gia đình đang tính chi phí.

Kiểm tra nguồn ngày 20 tháng 10, 2026

Con số cần nhớ

4 năm
Độ dài tối thiểu của chương trình cử nhân Việt Nam để làm APS bậc thạc sĩ2
250 USD
Lệ phí APS bậc thạc sĩ; phỏng vấn tháng 5 và tháng 11, hồ sơ trước cuối tháng 2 hoặc cuối tháng 82
1.944
Số ngành sau cử nhân, chủ yếu là Master, dạy bằng tiếng Anh kỳ 2025/26 (18,2 %)7
75 € + 30 €
Phí uni-assist mỗi học kỳ: nguyện vọng đầu và mỗi nguyện vọng thêm10
11.904 €
Tiền chứng minh cho năm học đầu khi xin visa (992 € mỗi tháng)1
18 tháng
Giấy phép ở lại tìm việc sau khi tốt nghiệp ở Đức16

Mốc thời gian

  1. 18–14 tháng trước kỳ nhập học

    Tra trường Việt Nam của bạn trên anabin (cần H+), kiểm tra bằng đủ 4 năm, chọn ngành và luyện IELTS, TOEFL hoặc tiếng Đức.42

  2. Cuối tháng 8 (hoặc cuối tháng 2)

    Nộp hồ sơ APS để kịp phỏng vấn tháng 11 (hoặc tháng 5). Chọn đợt sao cho có chứng chỉ trước hạn nộp của trường.2

  3. Ít nhất 8 tuần trước hạn

    Nộp hồ sơ trên uni-assist, xin VPD hoặc nộp thẳng cổng của trường; uni-assist thường xét 4–6 tuần.11

  4. Tháng 4–7 (kỳ mùa đông)

    Hạn hay gặp là 15/7, nhưng nhiều ngành Master cho người ngoài EU đóng 31/5, có ngành 15/4.93143

  5. Khi có thư nhập học

    Nạp 11.904 € vào Sperrkonto, mua bảo hiểm y tế đạt chuẩn, tải hồ sơ visa lên Auslandsportal và đặt hẹn VFS; tính khoảng 12 tuần xét.1

  6. 2 tuần đầu ở Đức

    Đăng ký cư trú (Anmeldung) rồi liên hệ Ausländerbehörde để xin giấy phép cư trú du học.1

  7. Sau khi tốt nghiệp

    Xin giấy phép cư trú tối đa 18 tháng để tìm việc.16

Thạc sĩ ở Đức hợp với ai

Đường này dành cho bạn đã có, hoặc sắp có, bằng cử nhân của một trường đại học Việt Nam. Có ba điều lọc ngay từ đầu:

  • Chương trình cử nhân của bạn phải dài ít nhất 4 năm thì mới làm được APS bậc thạc sĩ 2. Người tốt nghiệp cao đẳng làm APS theo diện bậc đại học, tức là xét vào cử nhân chứ chưa vào thẳng thạc sĩ 3.
  • Trường Việt Nam của bạn nên mang ký hiệu H+ trong anabin, cơ sở dữ liệu công nhận văn bằng của KMK (Hội nghị Bộ trưởng Giáo dục các bang). Ký hiệu H+/- nghĩa là còn tiêu chí khác phải đạt 4.
  • Ngành cử nhân phải khớp với đầu vào của chương trình. Mỗi chương trình tự ghi ngành và môn cần có; ví dụ Computational Materials Science ở TU Bergakademie Freiberg đòi bằng ít nhất sáu học kỳ về cơ khí, khoa học vật liệu, vật lý chất rắn hoặc ngành tương đương 43.

Về tiền, riêng tiền chứng minh cho visa năm đầu đã là 11.904 € 1, chưa kể phí APS, phí nộp hồ sơ, lệ phí visa và vé máy bay.

Universität hay HAW, Master liên tiếp hay đào tạo nâng cao

  • Universität (đại học tổng hợp, gồm cả các TU) thiên về nghiên cứu. HAW (Hochschule für Angewandte Wissenschaften, đại học khoa học ứng dụng) chú trọng thực hành, ngành tập trung vào kỹ thuật, kinh tế, xã hội, và không có quyền cấp bằng tiến sĩ 6. Nếu bạn tính học tiến sĩ sau này, điểm này đáng cân nhắc.
  • Theo định nghĩa của KMK, Master liên tiếp (konsekutiv) có thể đi tiếp, đào sâu, mở rộng, thậm chí rẽ sang hướng khác so với cử nhân; bạn có thể học hai bậc ở hai trường, hai loại trường khác nhau, kể cả có thời gian đi làm ở giữa 5.
  • Master đào tạo nâng cao (weiterbildend) thường đòi ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc sau khi tốt nghiệp 5 và hay thu học phí. Ví dụ, luật đại học bang Sachsen chỉ miễn phí cho văn bằng đầu và Master liên tiếp đầu tiên 22.
  • Kỳ 2025/26, 66,6 % ngành Master ở Đức không giới hạn chỉ tiêu 7. Không giới hạn chỉ tiêu vẫn chưa phải là ai nộp cũng đỗ: nhiều ngành có vòng xét năng lực (Eignungsfeststellung), ví dụ Nanoelectronic Systems ở TU Dresden 31.

Học bằng tiếng Anh hay tiếng Đức

  • Kỳ 2025/26, ở bậc sau cử nhân (chủ yếu là các ngành Master) có 1.944 ngành dạy bằng tiếng Anh, tức 18,2 % 7. Phần còn lại dạy bằng tiếng Đức.
  • Ngành tiếng Anh: mỗi trường tự đặt mức điểm; khi xin visa, tiếng Anh được chứng minh bằng IELTS hoặc TOEFL 1. Mức điểm chênh nhau đáng kể, ví dụ ở Sachsen từ IELTS 5.5 (Automotive Software Engineering, TU Chemnitz) 39 đến IELTS 6.5 (Nanoelectronic Systems, TU Dresden) 29.
  • Ngành tiếng Đức: DSH đạt DSH-2 hoặc TestDaF đạt TDN 4 ở cả bốn phần được công nhận cho mọi ngành 8. Ở Sachsen, đa số ngành dạy bằng tiếng Đức và cần ít nhất trình độ B2 20.
  • Chứng chỉ ngoại ngữ nộp kèm visa không được cũ quá 12 tháng, trừ khi thư nhập học ghi trường đã kiểm tra trình độ của bạn 1.

Dù học bằng tiếng Anh, chúng mình vẫn khuyên bạn học tiếng Đức từ sớm: đi làm thêm, thực tập và tìm việc sau khi tốt nghiệp đều dễ hơn nhiều khi bạn nói được tiếng Đức.

APS: tính ngược từ hạn nộp của trường

APS (Akademische Prüfstelle, Phòng thẩm định học thuật) thuộc Đại sứ quán Đức ở Hà Nội kiểm tra bằng cấp Việt Nam của bạn. Với bậc thạc sĩ:

  • Lệ phí 250 USD, nộp trước tại Vietcombank, không hoàn lại 2.
  • Phỏng vấn chỉ có hai đợt mỗi năm, tháng 5 và tháng 11, ở Hà Nội và TP.HCM. Hồ sơ cho đợt tháng 11 phải đến APS chậm nhất cuối tháng 8, cho đợt tháng 5 chậm nhất cuối tháng 2 2.
  • Phỏng vấn khoảng 15 phút, bằng tiếng Đức hoặc tiếng Anh tùy bạn chọn, hỏi về các môn bạn đã học ở Việt Nam; đây không phải bài thi chuyên môn hay thi ngôn ngữ 2.
  • Bản dịch có chứng thực nộp cho APS là bản tiếng Anh 2. Chứng chỉ APS có giá trị không thời hạn 3.
  • Người nhận học bổng công (ví dụ của DAAD hay Bộ Giáo dục và Đào tạo) được chuyên gia Đức chọn cùng Đại sứ quán hoặc DAAD thì không phải qua APS 3.

Nhiều trường đòi chứng chỉ APS ngay trong hồ sơ: Universität Leipzig liệt kê nó trong giấy tờ phải nộp trước hạn 32, TU Bergakademie Freiberg ghi rõ hồ sơ thiếu APS sẽ không được xử lý 40. Hạn nộp Master ở Sachsen nhiều nơi rơi vào tháng 4 và tháng 5 3143, nên thực tế bạn cần xong đợt phỏng vấn tháng 11 của năm trước. Lỡ đợt tháng 11 thì thường lỡ luôn các hạn mùa xuân năm sau; hãy tính kỳ nhập học theo đợt APS bạn kịp.

Nộp hồ sơ: uni-assist, VPD hay nộp thẳng

Theo DAAD, tùy nước bạn đến, bằng cấp và ngành mà bạn nộp cho trường, cho uni-assist hoặc cho Stiftung für Hochschulzulassung 9. Với Master, ba đường hay gặp là:

  1. uni-assist: bạn nộp trên My assist, uni-assist kiểm tra rồi chuyển cho trường. Phí mỗi học kỳ là 75 € cho nguyện vọng đầu và 30 € cho mỗi nguyện vọng thêm, như nhau cho cả cách thường và VPD 10.
  2. VPD (Vorprüfungsdokumentation, bản đánh giá sơ bộ): uni-assist đánh giá bằng và quy đổi điểm sang thang Đức, rồi bạn tự nộp VPD kèm hồ sơ cho trường trước hạn 11.
  3. Nộp thẳng trên cổng của trường: ví dụ TU Bergakademie Freiberg nhận hồ sơ Master qua cổng của trường 40, TU Chemnitz đang thí điểm cho một số ngành Master nộp thẳng qua cổng EduApplication 36.

uni-assist thường xét 4–6 tuần và khuyên nộp ít nhất 8 tuần trước hạn để còn kịp bổ sung giấy tờ 11. Theo DAAD, ở đa số trường hạn kỳ mùa đông là 15/7 và kỳ mùa hè là 15/1 9. Nhưng hạn Master cho người ngoài EU nhiều khi sớm hơn: 31/5 với Nanoelectronic Systems ở TU Dresden 31 và các ngành Master ở Universität Leipzig 32, 15/4 với Computational Materials Science ở Freiberg 43. Ghi hạn của đúng ngành ngay khi chọn.

Tiền: học phí, phí học kỳ, Sperrkonto, bảo hiểm

  • Học phí: phần lớn trường công không thu, nhưng có ngoại lệ lớn. Ở Baden-Württemberg, sinh viên từ ngoài EU đóng 1.500 € mỗi học kỳ 12. TU München thu thường 4.000 hoặc 6.000 € mỗi học kỳ ở bậc Master 13. Ở Sachsen, luật cho phép trường thu học phí của sinh viên ngoài EU, còn bốn đại học chúng mình kiểm tra hiện không thu (xem phần Sachsen).
  • Semesterbeitrag (phí học kỳ) thì ai cũng đóng, thường gồm vé tàu xe. Study in Saxony ghi mức 100–300 € 20, nhưng kỳ mùa đông 2026/27 đã có trường vượt mức này, ví dụ TU Dresden 361 € 30.
  • Sperrkonto (tài khoản phong tỏa): bạn chứng minh 992 € mỗi tháng, đủ cho năm đầu, tức 11.904 € 1. Bạn tự chọn nhà cung cấp, và phí của tài khoản tính thêm ngoài số tiền phong tỏa 14.
  • Bảo hiểm y tế: khoảng 110 € mỗi tháng, từ 30 tuổi ít nhất 170 € 20. Bảo hiểm nộp kèm visa phải bắt đầu từ ngày nhập cảnh và không giới hạn mức chi trả khi ốm 1.
  • Visa: lệ phí 75 €, trả bằng VND 1, cộng phí dịch vụ VFS 28,13 € 19.

Visa, làm thêm và ở lại sau khi tốt nghiệp

  • Hồ sơ visa du học tải lên Auslandsportal (cổng hồ sơ trực tuyến), rồi bạn nộp bản gốc và lấy sinh trắc học tại VFS. Thời gian xét thường khoảng 12 tuần, nộp sát học kỳ có thể lâu hơn nhiều 1.
  • Sang Đức, bạn đăng ký cư trú (Anmeldung) chậm nhất hai tuần sau khi dọn vào, rồi liên hệ Ausländerbehörde (sở ngoại kiều) để xin giấy phép cư trú 1.
  • Sinh viên được làm thêm tối đa 140 ngày công mỗi năm; việc trợ lý trong trường (studentische Nebentätigkeit) không bị trừ vào quỹ ngày này 15. Study in Saxony diễn đạt là 140 ngày nguyên hoặc 280 nửa ngày 20.
  • Tốt nghiệp ở Đức xong, bạn được cấp giấy phép cư trú tối đa 18 tháng để tìm việc 16.

Học bổng

Cơ sở dữ liệu học bổng của DAAD gồm các chương trình của DAAD cho sinh viên quốc tế và của một số tổ chức tài trợ khác 17. Một số học bổng có điều kiện riêng, ví dụ học bổng DAAD cho các ngành STEM chỉ nhận chương trình không thu học phí 18. Đừng tính học bổng vào kế hoạch tài chính năm đầu: tiền chứng minh phải đủ ngay khi xin visa 1.

Học thạc sĩ ở bang Sachsen

Sachsen nằm ở miền Đông nước Đức, với các thành phố đại học Dresden, Leipzig, Chemnitz và Freiberg. Theo Study in Saxony, trang của Bộ Khoa học bang, Sachsen có 4 đại học, 5 trường nghệ thuật, 5 đại học khoa học ứng dụng (HAW), 7 cơ sở của Duale Hochschule Sachsen, 1 HAW của nhà thờ và 2 trường hành chính 21. Kỳ 2025/26, các trường ở Sachsen mở 1.099 ngành, trong đó 432 ngành Master 7. Luật đại học bang (SächsHSG) liệt kê tên các trường công lập 22:

  • 4 đại học: TU Dresden, Universität Leipzig, TU Chemnitz, TU Bergakademie Freiberg.
  • 5 HAW: HTW Dresden, HTWK Leipzig, Hochschule Mittweida, Hochschule Zittau/Görlitz, Westsächsische Hochschule Zwickau.
  • 5 trường nghệ thuật ở Dresden và Leipzig, cùng Duale Hochschule Sachsen.

Tìm ngành: bộ tìm ngành (Studiengangsuche) của Study in Saxony lọc được theo trường, theo bằng Master và theo ngôn ngữ giảng dạy, có cả tiếng Anh 28. Stinder là công cụ kiểu quẹt thẻ: bạn trả lời vài câu có/không, xem các nhóm ngành, cuối cùng nhận một danh sách ngành cụ thể ở Sachsen hợp với sở thích 27. Trang giới thiệu Stinder viết bằng tiếng Đức. Hãy dùng nó để khám phá, còn điều kiện và hạn nộp thì đọc trên trang chính thức của từng ngành.

Học phí ở Sachsen: cần kiểm tra gì

  • Luật bang: trường không thu học phí cho văn bằng đầu và Master liên tiếp đầu tiên, nhưng được phép thu của sinh viên không mang quốc tịch EU ở chính hai diện này, nếu trường có chương trình học bổng cho nhóm đó 22.
  • Ngày 20/10/2026, chúng mình kiểm tra bốn đại học: TU Dresden ghi không thu học phí 29. Universität Leipzig chỉ thu khi học quá lâu hoặc học văn bằng hai, và người có bằng cử nhân không phải đóng phí văn bằng hai 33. TU Chemnitz không thu với Master liên tiếp của người đã có bằng cử nhân 37. TU Bergakademie Freiberg ghi không thu học phí 41.
  • Ngày 27/4/2026, Ủy ban Khoa học của Quốc hội bang (Landtag) đã điều trần dự luật của phe AfD (Drucksache 8/4703) đòi sinh viên ngoài EU đóng 1.500 € mỗi học kỳ. Đa số chuyên gia được mời cảnh báo về hậu quả kinh tế và dân số, và dự luật còn phải được ủy ban xử lý xong trước khi ra phiên toàn thể 23. Trước khi nộp, hãy đọc lại mục phí trên trang ngành và quy chế phí (Gebührenordnung) của trường.
  • Phí học kỳ 2026/27: TU Dresden 361 € 30, Universität Leipzig 332,30 € 34, TU Chemnitz 341,40 € 38, đều đã gồm vé Deutschlandsemesterticket; TU Bergakademie Freiberg 107 € 42 và hiện không có vé học kỳ 41.

Văn phòng của Sachsen tại Việt Nam

  • Saxon Science Liaison Office (SSLO) Vietnam do Universität Leipzig phụ trách, đặt tại Deutsches Haus TP.HCM, chi nhánh Hà Nội ở Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST), trưởng văn phòng là Hien Nguyen Thanh 24. Văn phòng giới thiệu cơ hội học ở Sachsen, nhất là các ngành MINT (STEM), kỹ thuật và kinh tế, thúc đẩy hợp tác giữa các trường hai nước và hỗ trợ kết nối sinh viên tốt nghiệp Việt Nam với doanh nghiệp Sachsen 24.
  • Universität Leipzig khánh thành văn phòng tháng 7/2024 ở TP.HCM và Hà Nội, với mục tiêu giới thiệu các chương trình Master, nhất là ngành STEM, kỹ thuật, kinh tế dạy bằng tiếng Anh 26. Bộ trưởng Khoa học Sachsen Sebastian Gemkow chính thức khai trương hai cơ sở ngày 1 và 2/10/2025; khi đó có hơn 20 hợp tác giữa các trường Sachsen và Việt Nam, và Universität Leipzig có 127 sinh viên mang quốc tịch Việt Nam 25.

Văn phòng là kênh của bang để giới thiệu và kết nối; hồ sơ thì bạn vẫn tự nộp theo đúng kênh của từng trường, qua uni-assist hoặc cổng của trường 323640.

Bốn đại học công lập ở Sachsen: học phí, phí học kỳ, cách nộp Master (kiểm tra ngày 20/10/2026)2930323334363738404142
TrườngThành phốHọc phí Master liên tiếp (sinh viên ngoài EU)Phí học kỳ 2026/27Nộp hồ sơ Master với bằng nước ngoài
TU DresdenDresdenKhông thu361 €uni-assist (hầu hết ngành dạy bằng tiếng Anh)
Universität LeipzigLeipzigKhông thu (chỉ thu khi học quá lâu hoặc văn bằng hai)332,30 €uni-assist
TU ChemnitzChemnitzKhông thu341,40 €uni-assist; một số ngành thí điểm nộp thẳng qua EduApplication
TU Bergakademie FreibergFreibergKhông thu107 € (không có vé học kỳ)Cổng tuyển sinh của trường
Bốn chương trình Master dạy bằng tiếng Anh ở Sachsen làm ví dụ (không xếp hạng)29313532393643
Chương trìnhTrườngTiếng Anh tối thiểuHạn cho người ngoài EU (kỳ mùa đông)Nộp qua
Nanoelectronic Systems (M.Sc.)TU DresdenB2, ví dụ IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 941/4 – 31/5uni-assist
Economics (MSc)Universität LeipzigB2 (IELTS, TOEFL iBT và các chứng chỉ khác)Đầu tháng 4 – 31/5uni-assist
Automotive Software Engineering (M.Sc.)TU ChemnitzIELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 7215/7 (kỳ mùa hè: 15/1)Cổng EduApplication
Computational Materials Science (M.Sc.)TU Bergakademie FreibergIELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 901/1 – 15/4Cổng tuyển sinh của trường
Các trường công lập theo luật đại học bang Sachsen (§ 1 SächsHSG)2221
TrườngLoại trườngThành phố
Technische Universität ChemnitzĐại họcChemnitz
Technische Universität DresdenĐại họcDresden
Technische Universität Bergakademie FreibergĐại họcFreiberg
Universität LeipzigĐại họcLeipzig
Hochschule für Technik und Wirtschaft Dresden (HTW Dresden)HAWDresden
Hochschule für Technik, Wirtschaft und Kultur Leipzig (HTWK Leipzig)HAWLeipzig
Hochschule MittweidaHAWMittweida
Hochschule Zittau/GörlitzHAWZittau và Görlitz
Westsächsische Hochschule ZwickauHAWZwickau
Hochschule für Bildende Künste DresdenNghệ thuậtDresden
Hochschule für Musik Carl Maria von Weber DresdenNghệ thuậtDresden
Palucca Hochschule für Tanz DresdenNghệ thuậtDresden
Hochschule für Grafik und Buchkunst LeipzigNghệ thuậtLeipzig
Hochschule für Musik und Theater „Felix Mendelssohn Bartholdy“ LeipzigNghệ thuậtLeipzig
Duale Hochschule SachsenĐào tạo kép (vừa học vừa làm)Trụ sở Glauchau, 7 cơ sở

Danh sách giấy tờ

Tick dần khi chuẩn bị xong. In trang này ra là có danh sách giấy.

Hay vướng ở đâu

  • Trả tiền cho người hứa „bảo đảm nhập học“ hoặc tự xưng là đối tác của uni-assist. uni-assist cho biết họ không hợp tác với công ty môi giới nào, và mọi yêu cầu thanh toán chỉ đến từ uni-assist qua cổng trực tuyến của họ. TU Chemnitz cũng ghi rõ không hợp tác với công ty môi giới.1136
  • Tin vào „Sperrkonto do Đại sứ quán chỉ định“ hoặc gửi tiền cho người nhận mở tài khoản hộ. Bộ Ngoại giao Đức không giới thiệu nhà cung cấp nào và chưa bao giờ có quan hệ kinh doanh với họ; bạn tự chọn nhà cung cấp, phí tính thêm ngoài số tiền phong tỏa. Chỉ chuyển tiền vào tài khoản phong tỏa mang tên chính bạn.14
  • Mua „suất hẹn“ visa. Các cơ quan đại diện Đức ở Việt Nam không hợp tác với trung gian nào, bên ngoài không vào được hệ thống hẹn, và đặt hẹn là miễn phí; ngoài lệ phí visa chỉ có phí dịch vụ VFS 28,13 €.19
  • Lỡ đợt APS. Phỏng vấn chỉ có tháng 5 và tháng 11, hồ sơ phải đến trước cuối tháng 2 hoặc cuối tháng 8, lệ phí không hoàn lại. Hạn nộp Master ở Sachsen có nơi là 31/5 hay 15/4, nên đợt tháng 5 cùng năm thường đã muộn.23143
  • Tin rằng học thạc sĩ ở Đức nơi nào cũng miễn phí. Baden-Württemberg thu 1.500 € và TU München thu 4.000–6.000 € mỗi học kỳ của sinh viên ngoài EU; luật Sachsen cho phép trường thu, và một dự luật đòi 1.500 € mỗi học kỳ đã được điều trần năm 2026. Đọc mục phí của từng ngành.12132223
  • Nộp hồ sơ khi bằng chưa đủ 4 năm hoặc là bằng cao đẳng, hay trường không mang ký hiệu H+ trong anabin. Kiểm tra trước khi đóng lệ phí APS và phí nộp hồ sơ.234
  • Mua bảo hiểm du lịch rẻ có mức trần chi trả để nộp visa. Bảo hiểm cho visa du học phải bắt đầu từ ngày nhập cảnh và không giới hạn mức chi trả khi ốm.1

Người đi trước báo lại

Con số do người dùng DeutschLeben báo lại sau khi tự làm thủ tục, không phải số chính thức. Một nhóm chỉ hiện khi có từ 3 người báo, và không ai biết bạn là ai.

APS: mất bao lâu

Chưa đủ 3 người báo. Bạn đã làm bước này? Báo lại để người đi sau biết nhé.

Visa du học: chờ bao lâu

Chưa đủ 3 người báo. Bạn đã làm bước này? Báo lại để người đi sau biết nhé.

Báo lại trải nghiệm của bạn

Câu hỏi về chủ đề này

Mọi người hỏi và trả lời trong mục Hỏi đáp. Câu trả lời của đội ngũ được ghim lên đầu; lời kể của mọi người là kinh nghiệm riêng, không phải thông tin chính thức.

    Xem tất cả và đặt câu hỏi

    Câu hỏi thường gặp

    Học thạc sĩ ở Đức cần bao nhiêu tiền năm 2026?

    Trước khi đi: lệ phí APS 250 USD 2, phí uni-assist 75 € cho nguyện vọng đầu và 30 € mỗi nguyện vọng thêm 10, lệ phí visa 75 € 1 cộng phí dịch vụ VFS 28,13 € 19, và 11.904 € tiền chứng minh cho năm đầu 1. Khi học: phí học kỳ, ví dụ từ 107 € ở Freiberg đến 361 € ở TU Dresden kỳ 2026/27 4230, bảo hiểm y tế khoảng 110 € mỗi tháng 20. Nếu học ở Baden-Württemberg hay TU München, cộng thêm học phí 1.500 € hoặc 4.000–6.000 € mỗi học kỳ 1213.

    Bằng cử nhân 3 năm hoặc bằng cao đẳng có học thạc sĩ ở Đức được không?

    Với giấy tờ Việt Nam thì khó: APS bậc thạc sĩ đòi bằng của chương trình ít nhất 4 năm 2, còn người tốt nghiệp cao đẳng làm APS theo diện bậc đại học 3. Hãy hỏi APS và trường trước khi đóng phí.

    Học thạc sĩ bằng tiếng Anh ở Đức cần IELTS bao nhiêu?

    Mỗi trường tự đặt mức. Ví dụ ở Sachsen: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 72 cho Automotive Software Engineering ở TU Chemnitz 39, IELTS 6.5 cho Nanoelectronic Systems ở TU Dresden 29 và cho Computational Materials Science ở Freiberg 43. Khi xin visa, chứng chỉ không được cũ quá 12 tháng, trừ khi thư nhập học ghi trường đã kiểm tra 1.

    Hạn nộp hồ sơ thạc sĩ ở Đức là khi nào?

    Theo DAAD, ở đa số trường hạn kỳ mùa đông là 15/7 và kỳ mùa hè là 15/1 9. Nhưng nhiều ngành Master cho người ngoài EU đóng sớm hơn, ví dụ 31/5 ở TU Dresden và Universität Leipzig 3132, 15/4 với Computational Materials Science ở Freiberg 43. Chứng chỉ APS thường phải có trước hạn này 3240.

    uni-assist và VPD khác nhau thế nào?

    Với cách thường, uni-assist kiểm tra hồ sơ rồi chuyển cho trường. Với VPD, uni-assist chỉ đánh giá bằng và quy đổi điểm, rồi bạn tự nộp VPD kèm hồ sơ cho trường 11. Phí như nhau: 75 € cho nguyện vọng đầu và 30 € cho mỗi nguyện vọng thêm mỗi học kỳ 10.

    Học thạc sĩ ở bang Sachsen có mất học phí không?

    Luật Sachsen miễn học phí cho văn bằng đầu và Master liên tiếp đầu tiên, nhưng cho phép trường thu của sinh viên ngoài EU nếu trường có chương trình học bổng cho họ 22. Ngày 20/10/2026, TU Dresden, Universität Leipzig, TU Chemnitz và TU Bergakademie Freiberg đều không thu học phí với Master liên tiếp 29333741. Một dự luật đòi 1.500 € mỗi học kỳ đã được điều trần tháng 4/2026 và còn phải được xử lý tiếp 23. Phí học kỳ thì ai cũng đóng 33.

    Văn phòng của bang Sachsen ở Việt Nam làm gì?

    Saxon Science Liaison Office Vietnam do Universität Leipzig phụ trách, đặt tại Deutsches Haus TP.HCM và có chi nhánh ở Đại học Bách khoa Hà Nội 24. Văn phòng giới thiệu chương trình học ở Sachsen, nhất là ngành STEM, kỹ thuật, kinh tế, và kết nối sinh viên tốt nghiệp Việt Nam với doanh nghiệp Sachsen 2426. Bộ trưởng Khoa học Sachsen khai trương chính thức hai cơ sở vào tháng 10/2025 25.

    Học xong thạc sĩ ở Đức có được ở lại làm việc không?

    Có. Sau khi tốt nghiệp, bạn được cấp giấy phép cư trú tối đa 18 tháng để tìm việc 16. Trong lúc học, bạn được làm thêm tối đa 140 ngày công mỗi năm, việc trợ lý trong trường không tính vào đó 15.

    Làm tiếp ngay trên DeutschLeben

    Tạo lộ trình theo cẩm nang nàyCác bước thành việc cần làm có hạn, nhắc bạn đến lượt.Xem gói hồ sơ của trung tâm đối tácGiá công khai, theo dõi hồ sơ và tiền trong DeutschLeben.Câu hỏi về chủ đề nàyHỏi người đã đi trước; đội ngũ DeutschLeben và trung tâm đối tác trả lời. Đọc không cần tài khoản.Học tiếng Đức tới B2 với eDeutschLớp online có giáo viên Deutsche Zeit.

    Nguồn chính thức

    1. Deutsche Botschaft Hanoi (Auswärtiges Amt) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Visum für ein Studium
    2. Deutsche Botschaft Hanoi – Akademische Prüfstelle (APS) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Merkblatt für das APS-Standard-Verfahren für das weiterführende Studium in Deutschland
    3. Deutsche Botschaft Hanoi – Akademische Prüfstelle (APS) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Akademische Prüfstelle (APS) in Vietnam
    4. Kultusministerkonferenz (KMK) – anabin · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Anerkennung ausländischer Hochschulen – Rechercheanleitung
    5. Hochschulrektorenkonferenz (HRK) – Hochschulkompass · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Definitionen für Mastertypen gemäß der Kultusministerkonferenz
    6. Hochschulrektorenkonferenz (HRK) – Hochschulkompass · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Hochschultypen
    7. Hochschulrektorenkonferenz (HRK) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Statistische Daten zu Studienangeboten an Hochschulen in Deutschland – Wintersemester 2025/2026
    8. Hochschulrektorenkonferenz / Kultusministerkonferenz · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Rahmenordnung über Deutsche Sprachprüfungen für das Studium an deutschen Hochschulen (RO-DT)
    9. DAAD · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Application process
    10. uni-assist e.V. · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Pay & submit (handling fees)
    11. uni-assist e.V. · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026VPD – preliminary review documentation
    12. Ministerium für Wissenschaft, Forschung und Kunst Baden-Württemberg · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Gebühren für Internationale Studierende und Zweitstudium
    13. Technische Universität München · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Tuition Fees for Students from Non-EU Countries
    14. Auswärtiges Amt · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Sperrkonto
    15. Bundesministerium der Justiz (gesetze-im-internet.de) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026§ 16b AufenthG – Studium
    16. Bundesministerium der Justiz (gesetze-im-internet.de) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026§ 20 AufenthG – Arbeitsplatzsuche im Anschluss an Aufenthalte im Bundesgebiet
    17. DAAD · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Scholarship Database
    18. DAAD · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Important information for scholarship applicants
    19. Deutsche Botschaft Hanoi (Auswärtiges Amt) · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Achtung: Unseriöse Visa-Agenturen!
    20. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus – Study in Saxony · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Für deine Planung (Für Internationals)
    21. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus – Study in Saxony · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Hochschulen in Sachsen
    22. Freistaat Sachsen – REVOSax · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Sächsisches Hochschulgesetz (SächsHSG) vom 31. Mai 2023, Stand 1. Januar 2025
    23. Sächsischer Landtag · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Anreiz oder Abschreckung? (Anhörung im Ausschuss für Wissenschaft, Hochschule, Medien, Kultur und Tourismus, 27. April 2026)
    24. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus – Study in Saxony · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Saxon Science Liaison Offices
    25. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Medieninformation 02.10.2025: Wissenschaftsminister Gemkow eröffnet sächsisches wissenschaftliches Verbindungsbüro
    26. Universität Leipzig – SEPT Competence Center · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Leipzig University opens Saxon Science Liaison Office in Ho Chi Minh City and Hanoi (16.07.2024)
    27. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus – Study in Saxony · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Stinder
    28. Sächsisches Staatsministerium für Wissenschaft, Kultur und Tourismus – Study in Saxony · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Studiengangsuche
    29. Technische Universität Dresden · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026International Master’s Programs 2026/2027 – Master’s Programs taught in English
    30. Technische Universität Dresden · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Re-registration for the semester – semester fee
    31. Technische Universität Dresden · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Nanoelectronic Systems (Master) – Studieninformationssystem
    32. Universität Leipzig · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Master’s Programmes – application for international applicants
    33. Universität Leipzig · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Tuition fees
    34. Universität Leipzig · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Re-Enrolment and Semester Fee
    35. Universität Leipzig – Wirtschaftswissenschaftliche Fakultät · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Economics MSc
    36. Technische Universität Chemnitz · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Information regarding application for admission to studies
    37. Technische Universität Chemnitz · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Tuition Fees
    38. Technische Universität Chemnitz · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Semester contribution
    39. Technische Universität Chemnitz – Fakultät für Informatik · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Degree Program Automotive Software Engineering (M.Sc.)
    40. TU Bergakademie Freiberg · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Master – application for international students
    41. TU Bergakademie Freiberg · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Living Expenses
    42. TU Bergakademie Freiberg · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Semester Fees and Re-registration for Studies
    43. TU Bergakademie Freiberg · kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026Master Computational Materials Science

    Đọc tiếp

    Cẩm nang khác

    Đức

    Áo

    Tiếng Đức