Cẩm nang
Bảo lãnh gia đình, định cư và quốc tịch Áo 2026
Cẩm nang này dành cho người Việt đã có giấy phép cư trú ở Áo và muốn ở lâu dài: gia hạn đúng hạn, bảo lãnh vợ/chồng và con, lên Daueraufenthalt – EU, rồi nhập quốc tịch. Việc cần biết trước tiên: bảo lãnh gia đình năm 2026 đòi thu nhập ít nhất 2.064,12 €/tháng cho hai vợ chồng, cộng 201,88 € mỗi con, và số này tính sau khi trừ phần tiền nhà vượt 386,43 € 3.
Dành cho: Người Việt đang sống ở Áo bằng Rot-Weiß-Rot – Karte, Blaue Karte EU hoặc Niederlassungsbewilligung, muốn đưa gia đình sang hoặc định cư lâu dài.
Con số cần nhớ
Mốc thời gian
- 3 tháng trước khi thẻ hết hạn
Đặt lịch và nộp Verlängerungsantrag (đơn gia hạn) trực tiếp tại cơ quan cư trú, ở Wien là chi nhánh MA 35. Nộp đúng hạn thì bạn giữ quyền cư trú và làm việc trong lúc chờ 78.78
- Trong 2 năm đầu có thẻ
Hoàn thành Modul 1 của Integrationsvereinbarung (trình độ A2) nếu thẻ của bạn thuộc diện phải làm; có thể xin lùi thêm mỗi lần 12 tháng 9.9
- 6–12 tháng trước khi bảo lãnh
Người nhà ở Việt Nam học và thi A1 (ÖSD, Goethe-Institut, telc hoặc ÖIF). Hợp pháp hoá giấy kết hôn, khai sinh qua Bộ Ngoại giao rồi Đại sứ quán Áo 25.25
- Khi hồ sơ đủ
Người nhà nộp đơn lần đầu tại Đại sứ quán Áo ở Hà Nội sau khi đặt lịch, lệ phí 218 € trả bằng tiền mặt VND 16.16
- Sau khi được duyệt
Người nhà có ba tháng để xin visa và tổng cộng sáu tháng để đến nhận thẻ trực tiếp ở cơ quan trong nước 4.4
- Sau 5 năm
Có Modul 2 (B1) thì xin Daueraufenthalt – EU, lệ phí 275 €. Không ở ngoài Áo liền hơn sáu tháng trong giai đoạn này 10.10
- Sau 10 năm (hoặc 6)
Xin quốc tịch Áo. Nhận Zusicherungsbescheid rồi có hai năm để thôi quốc tịch Việt Nam 1112.1112
Gia hạn thẻ cư trú: nộp trước khi hết hạn
Bạn nộp Verlängerungsantrag (đơn gia hạn) trực tiếp tại cơ quan cư trú trong nước, sớm nhất ba tháng trước khi thẻ hiện tại hết hạn 7. Nộp đúng hạn thì trong lúc chờ bạn có các quyền như khi còn thẻ, kể cả được làm việc như trước 7. Đơn nộp trễ chỉ được coi là đơn gia hạn nếu bạn chứng minh được có sự việc không lường trước hoặc không tránh được, và nộp trong hai tuần sau khi trở ngại hết 7.
- Lệ phí: 218 € 7. Ở Wien, với đơn nộp từ 1/1/2026, mức 218 € tính cho mỗi Niederlassungsbewilligung, cả lần đầu lẫn gia hạn 8.
- Khi gia hạn ở Wien bạn cần thêm một Selbstauskunft (bản tự tra cứu) từ hiệp hội bảo vệ chủ nợ; MA 35 nhận bản miễn phí theo Điều 15 GDPR 8.
- Nếu phải đi nước ngoài khi đang chờ: xin xác nhận đã nộp đúng hạn dán vào hộ chiếu (thường gọi là Notvignette). Xác nhận này có phí và hiệu lực tối đa ba tháng 7.
Bảo lãnh vợ/chồng và con sang Áo
Theo luật cư trú Áo, thành viên gia đình là vợ/chồng hoặc người phối ngẫu đã đăng ký, và con chưa thành niên chưa kết hôn, kể cả con nuôi và con riêng 1. Vợ/chồng phải đủ 21 tuổi lúc nộp đơn; con phải dưới 18 tuổi 1.
Loại thẻ người nhà nhận phụ thuộc vào thẻ của người bảo lãnh. Người nhà của người có Rot-Weiß-Rot – Karte hoặc Blaue Karte EU nhận Rot-Weiß-Rot – Karte plus và không bị giới hạn bởi Quote (hạn ngạch năm) 1. Nhiều diện đoàn tụ khác, ví dụ người nhà của một số loại Niederlassungsbewilligung, chỉ được cấp khi còn chỗ trong hạn ngạch 1.
Đa số người nhà phải có tiếng Đức A1 trước khi sang, bằng chứng chỉ của ÖSD, Goethe-Institut, telc hoặc ÖIF, và chứng chỉ không được cũ quá một năm lúc nộp 2. Được miễn: trẻ dưới 14 tuổi, người không thể thi vì sức khoẻ (cần giấy bác sĩ được chỉ định), và người nhà của người có Rot-Weiß-Rot – Karte diện besonders Hochqualifizierte (trình độ đặc biệt cao), Blaue Karte EU hoặc Niederlassungsbewilligung – Forscher 2. Người nhà của người có Rot-Weiß-Rot – Karte diện khác, như Fachkraft hay Schlüsselkraft, không nằm trong danh sách miễn này nên vẫn cần A1 2.
Ngoài ra hồ sơ cần chứng minh có quyền ở một chỗ ở đủ rộng theo chuẩn địa phương, bảo hiểm y tế có hiệu lực ở Áo, và thu nhập đủ sống 14.
Thu nhập tối thiểu năm 2026
Áo dùng Richtsätze (mức chuẩn) theo luật bảo hiểm xã hội ASVG. Từ 1/1/2026: người độc thân 1.308,39 €, vợ chồng 2.064,12 €, cộng 201,88 € cho mỗi con 3. Số này phải còn lại sau khi trừ chi phí cố định hàng tháng như tiền nhà và trả góp; nhưng chỉ phần chi phí vượt 386,43 € mới bị trừ 3.
Ví dụ: vợ chồng và một con cần 2.266,00 €. Nếu tiền nhà 900 €/tháng, phần vượt 513,57 € được cộng vào, tức gia đình cần khoảng 2.779,57 € mỗi tháng. Đây là chỗ nhiều hồ sơ hụt: người bảo lãnh tính lương so với mức chuẩn nhưng quên tiền nhà.
Hồ sơ từ Việt Nam: hợp pháp hoá và nộp ở Hà Nội
Đơn lần đầu thường nộp ở cơ quan đại diện Áo ở nước ngoài 1. Ở Việt Nam, Đại sứ quán Áo tại Hà Nội nhận hồ sơ sau khi đặt lịch; lệ phí 218 €, trả tiền mặt bằng VND, và không hoàn lại nếu bị từ chối 6.
Giấy tờ Việt Nam như khai sinh hay đăng ký kết hôn phải được Bộ Ngoại giao (ở Hà Nội) hoặc Sở Ngoại vụ TP.HCM chứng nhận, rồi Đại sứ quán Áo Hà Nội hoặc Lãnh sự danh dự Áo ở TP.HCM hợp pháp hoá thêm, kèm bản dịch tiếng Đức (đôi khi tiếng Anh) 5. Mỗi dấu hợp pháp hoá 80 €, và người đứng tên giấy phải tự đến nộp 5. Bản dịch tiếng Đức thường phải do phiên dịch viên tuyên thệ, được toà án chứng nhận làm 4. Cơ quan có thể đòi thêm lý lịch tư pháp từ nước bạn đang sống 4.
Khi hồ sơ được duyệt, người nhà có ba tháng để xin visa và tổng cộng sáu tháng để đến nhận thẻ trực tiếp ở cơ quan trong nước 4.
Integrationsvereinbarung: A2 trong hai năm, B1 để ở lâu
Người có Niederlassungsbewilligung hoặc thẻ diện gia đình phải hoàn thành Modul 1 (A2) trong hai năm kể từ khi được cấp thẻ lần đầu; có thể xin lùi mỗi lần 12 tháng 9. Rot-Weiß-Rot – Karte được coi như đã đáp ứng Modul 1; người có Blaue Karte EU hoặc Aufenthaltsbewilligung (ví dụ thẻ sinh viên) không thuộc diện này 9. Modul 2 (B1) không bắt buộc chung, nhưng là điều kiện để xin Daueraufenthalt – EU và về nguyên tắc cả quốc tịch 9. Một số người nhà được nhà nước trả 50 % học phí khoá hội nhập, tối đa 750 €, nếu đi học đủ 75 % và thi đỗ trong 18 tháng 9.
Daueraufenthalt – EU sau năm năm
Sau năm năm liên tục được phép định cư ở Áo và có Modul 2, bạn xin được Daueraufenthalt – EU; lệ phí 275 € 10. Quyền cư trú không thời hạn, nhưng thẻ phải đổi mỗi năm năm 10.
Thời gian ở ngoài Áo là chỗ nhiều người mất quyền mà không biết:
- Năm năm bị tính lại từ đầu nếu trong giai đoạn đó bạn ở ngoài Áo tổng cộng hơn mười tháng, hoặc liền hơn sáu tháng 10.
- Sau khi có thẻ, quyền này mất nếu bạn ở ngoài khu vực EWR hơn 12 tháng liền (24 tháng với người từng có Blaue Karte EU và gia đình), hoặc sống ở nước EWR khác hơn sáu năm 10.
Nhập quốc tịch Áo: 10 năm, có trường hợp 6 năm
Đường thông thường cần 10 năm cư trú hợp pháp, liên tục, trong đó 5 năm định cư 1112. Có thể sớm hơn, sau 6 năm, nếu bạn kết hôn với người Áo từ năm năm và sống chung, sinh ở Áo, có tiếng Đức B2, hoặc chứng minh hội nhập bền vững, ví dụ ba năm làm tình nguyện hay làm trong ngành giáo dục, xã hội, y tế 12. Điều kiện chung gồm tiếng Đức qua Modul 2 (B1), bài thi hiểu biết về Áo, không có án, và thu nhập ổn định trung bình 36 tháng trong sáu năm trước khi nộp 11. Trong thời gian tính, bạn được ở ngoài Áo tối đa 20 % 12.
Áo về nguyên tắc yêu cầu bỏ quốc tịch cũ 11. Trình tự là bạn nhận Zusicherungsbescheid (quyết định hứa cấp) trước, rồi có hai năm để thôi quốc tịch hiện tại 12. Với người Việt, nghĩa là làm thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam, và chỉ nên làm sau khi đã cầm Zusicherungsbescheid. Chi phí ở Wien: 163 € khi nộp đơn, 60 € cho Zusicherungsbescheid và 1.236–1.678 € khi được cấp 13.
| Gia đình | Mức tối thiểu |
|---|---|
| Người độc thân | 1.308,39 € |
| Vợ chồng | 2.064,12 € |
| Vợ chồng + 1 con | 2.266,00 € |
| Vợ chồng + 2 con | 2.467,88 € |
| Vợ chồng + 3 con | 2.669,76 € |
| Bước | Điều kiện chính | Lệ phí |
|---|---|---|
| Gia hạn thẻ | Nộp trực tiếp, sớm nhất 3 tháng trước khi hết hạn | 218 € |
| Đoàn tụ lần đầu | A1 (trừ diện miễn), chỗ ở, bảo hiểm, thu nhập | 218 € |
| Daueraufenthalt – EU | 5 năm liên tục + Modul 2 (B1) | 275 € |
| Quốc tịch (Wien) | 10 năm (6 năm diện đặc biệt), B1, bài thi, bỏ quốc tịch cũ | 163 € + 60 € + 1.236–1.678 € |
Danh sách giấy tờ
Tick dần khi chuẩn bị xong. In trang này ra là có danh sách giấy.
Hay vướng ở đâu
- Nộp gia hạn sau ngày thẻ hết hạn. Đơn trễ chỉ được coi là gia hạn khi có sự việc bất khả kháng và nộp trong hai tuần sau đó; đặt lịch từ ba tháng trước 7.7
- Tính thu nhập mà quên tiền nhà. Phần chi phí cố định vượt 386,43 € bị trừ khỏi thu nhập trước khi so với mức chuẩn, nên tiền thuê cao có thể làm hồ sơ hụt vài trăm euro 3.3
- Chứng chỉ A1 cũ quá một năm hoặc không do ÖSD, Goethe-Institut, telc hay ÖIF cấp sẽ không được nhận. Không mua chứng chỉ qua người trung gian; hãy thi ở trung tâm thi chính thức 2.2
- Giấy tờ Việt Nam chưa qua đủ hai bước chứng nhận (Bộ Ngoại giao rồi Đại sứ quán Áo). Người đứng tên phải tự đến nộp, mỗi dấu 80 €; ai hứa “làm hộ cho nhanh” là dấu hiệu nên cảnh giác 5.5
- Ở ngoài Áo quá lâu: liền hơn sáu tháng hoặc tổng hơn mười tháng trong năm năm là phải tính lại thời gian cho Daueraufenthalt – EU 10.10
- Thôi quốc tịch Việt Nam trước khi có Zusicherungsbescheid. Áo chỉ cấp quốc tịch sau khi bạn bỏ quốc tịch cũ trong hai năm kể từ quyết định hứa cấp, nên hãy đợi có quyết định này 12.12
Người đi trước báo lại
Con số do người dùng DeutschLeben báo lại sau khi tự làm thủ tục, không phải số chính thức. Một nhóm chỉ hiện khi có từ 3 người báo, và không ai biết bạn là ai.
Đoàn tụ ở Áo: chờ bao lâu
Chưa đủ 3 người báo. Bạn đã làm bước này? Báo lại để người đi sau biết nhé.
Câu hỏi thường gặp
Bảo lãnh vợ sang Áo cần những gì?
Vợ/chồng phải đủ 21 tuổi, và người bảo lãnh cần chỗ ở phù hợp, bảo hiểm y tế và thu nhập đủ mức chuẩn 1. Đa số trường hợp người được bảo lãnh cần chứng chỉ A1 không cũ quá một năm 2. Hồ sơ gồm hộ chiếu, ảnh, giấy kết hôn đã hợp pháp hoá và bản dịch tiếng Đức 45.
Bảo lãnh vợ con sang Áo cần thu nhập bao nhiêu năm 2026?
Năm 2026 vợ chồng cần 2.064,12 €/tháng, cộng 201,88 € cho mỗi con 3. Số tiền này phải còn lại sau khi trừ phần chi phí cố định như tiền nhà vượt 386,43 € 3.
Vợ/chồng có cần tiếng Đức A1 không, ai được miễn?
Đa số cần A1 trước khi sang 2. Được miễn là trẻ dưới 14 tuổi, người không thể thi vì sức khoẻ, và người nhà của người có Blaue Karte EU, Rot-Weiß-Rot – Karte diện trình độ đặc biệt cao hoặc Niederlassungsbewilligung – Forscher 2.
Gia hạn thẻ cư trú ở Áo khi nào, lệ phí bao nhiêu?
Bạn nộp trực tiếp sớm nhất ba tháng trước khi thẻ hết hạn, lệ phí 218 € 7. Nộp đúng hạn thì bạn được ở và làm việc như cũ trong lúc chờ 7.
Bao lâu thì được định cư (Daueraufenthalt – EU) ở Áo?
Sau năm năm liên tục được phép định cư và khi đã có Modul 2 (B1), lệ phí 275 € 910. Thẻ phải đổi mỗi năm năm, còn quyền cư trú thì không thời hạn 10.
Rời Áo bao lâu thì mất thẻ cư trú dài hạn?
Daueraufenthalt – EU mất hiệu lực nếu bạn ở ngoài khu vực EWR hơn 12 tháng liền, hoặc sống ở nước EWR khác hơn sáu năm 10. Trước khi có thẻ, ở ngoài Áo liền hơn sáu tháng hoặc tổng hơn mười tháng là phải tính lại năm năm 10.
Làm tiếp ngay trên DeutschLeben
Nguồn chính thức
- migration.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Familienzusammenführung
- oesterreich.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Nachweis von Deutschkenntnissen ("Deutsch vor Zuwanderung")
- oesterreich.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Allgemeine Voraussetzungen für die Erteilung von Aufenthaltstiteln
- oesterreich.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Aufenthaltstitel "Familienangehöriger" – Antrag
- Österreichische Botschaft Hanoi (BMEIA) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Beglaubigung
- Österreichische Botschaft Hanoi (BMEIA) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Wie stelle ich einen Antrag?
- oesterreich.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Verlängerungsantrag für Aufenthaltstitel
- Stadt Wien (MA 35) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Niederlassungsbewilligung für Familienangehörige
- migration.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Integrationsvereinbarung
- oesterreich.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Aufenthaltstitel "Daueraufenthalt – EU"
- migration.gv.at (Bundesministerium für Inneres) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Staatsbürgerschaft
- Stadt Wien (MA 35) · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Verleihung der österreichischen Staatsbürgerschaft
- Stadt Wien · kiểm tra ngày 16 tháng 10, 2026Österreichische Staatsbürgerschaft – Kosten
từ 55 điểm
A1 → C1
B1 / B2